• GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY


    Lĩnh vực kinh doanh :
     Kho sát địa chất, địa hình phục vụ công tác thiết kế.
     Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng.
     Thẩm định, đánh giá chất lượng hồ sơ thiết kế công trình xây dựng.
     Thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, điện.
      Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, đồ gỗ nội thất.
      Kiểm định chất lượng vật liệu và công trình xây dựng
     Trang trí nội ngoại thất
      Đầu tư xây dựng phát triển nhà, Kinh doanh nhà Thi công các công trình dân dụng và công nghiệp theo hình thức chìa khoá trao tay
     Tư vấn thiết kế giao thông
     Tư vấn thiết kế xây lắp điện; thiết kế điện chiếu sáng công cộng
      Thiết kế đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV
     Tư vấn đầu tư xây dựng điện đến 35KV: lập dự án, đấu thầu, giám sát, thi công.

Danh mục phép thử

 

TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM VÀ KHẢO SÁT XÂY DỰNG

Add: số 9, Lạch Tray, Hải Phòng

Tel: (031) 852.626 - 845.007 Email: lasxd44@vnn.vn

Giám đốc KS Bùi Thanh Tịnh

 

Tên tiếng Anh : CONSTRUCTION SURVEY AND TESTING CENTER 
Phòng thí nghiệm xây dựng: LAS XD-44

Quyết định công nhận: số 586/QĐ-BXD ngày 7/4/2004.

Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2000  (Certificate Registrantion): 04100 2004 5026 E5 .

 

Danh mục các phép thử - mã số LAS-XD44 
(Theo Quyết định số: 586/QĐ-BXD, ngày 07 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

STTTên phép thử
1

Thử nghiệm cơ lý xi măng

  • Độ mịn
  • Xác định giới hạn bền và uốn
  • XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
2

Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng

  • Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông
  • Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông
  • Xác định độ tácg nước, tách vữa
  • Xác định khối lượng riêng
  • Xác định độ hút nước
  • Xác định khối lượng thể tích
  • Xác định giới hạn bề khi nén
  • Xác định giới hạn bền kéo khi uốn
3

Thử nghiệm cơ lý cát xây dựng

  • Xác định khối lượng riêng
  • Xác định khối lượng thể tích và độ xốp
  • Xác định độ ẩm
  • Xác định thành phần hạt và môđun độ lớn
  • Xác định hàm lượng chung bụi bùn sét
  • Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ
  • Xác định hàm lượng mica
4

Thử nghiệm cơ lý đá dăm, sỏi xây dựng

  • Khối lượng riêng
  • Khối lượng thể tích
  • - Khối lượng thể tích xốp
  • Độ rỗng của đá nguyên khai
  • Độ hổng giữa các hạt đá
  • Thành phần cỡ hạt
  • Hàm lượng bùn sét
  • Hàm lượng hạt thoi dẹt
  • Độ ẩm
  • Độ hút nước
  • Hàm lượng tạp chất hữu cơ
5

Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng

  • Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)
  • Xác định độ ẩm và độ hút ẩm
  • Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chy
  • Xác định thành phần cỡ hạt
  • Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng
  • Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông
  • Xác định độ chặt tiêu chuẩn
  • Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)
  • Thí nghiệm sức chịu ti của đất (CBR) - Trong phòng thí nghiệm (California Bearing Ratio)
6

Kiểm tra thép xây dựng

  • Thử kéo
  • Thử uốn
  • Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn
  • Kiểm tra chất lượng hàn uốn - Thử nén dẹt
  • Thử kéo mối hàn kim loại
7

Thử nền, mặt đường tại hiện trường

  • Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai
  • Độ ẩm; Khối lượng thể tích (dung trọng) của đất trong lớp kết cấu
  • Xác định modul đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép cứng
8

Thử nghiệm công trình tại hiện trường

  • PP xác định môđun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng
  • Cọc PP thí nghiệm bằng ti trọng tĩnh ép dọc trục
  • Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nẩy
9

Thử nghiệm vữa xây dựng

  • Thử độ lưu động của hỗn hợp vữa
  • Độ phân tầng của hỗn hợp vữa
  • Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa
  • Giới hạn bền khi uốn của vữa
  • Giới hạn bền khi nén của vữa
  • Độ hút nước của vữa
10

Thử nền, mặt đường tại hiện trường

  • Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai
  • Độ ẩm: Khối lượng thể tích (dung trọng) của đất trong lớp kết cấu
  • Xác định modul đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép cứng
  • Khoan lấy mẫu nguyên dạng (thử nghiệm SPT)
11

Thử nghiệm cơ lý gạch xây

  • Xác định cường độ bền nén
  • Xác định cường độ bền uốn
  • Xác định độ hút nước
  • Xác định khối lượng riêng
  • Xác định khối lượng thể tích
  • Xác định độ rỗng
12

Phân tích hoá nước

  • Xác định độ pH
  • Xác định hàm lượng clorua
  • Xác định hàm lượng Sunfat
  • Xác định hàm lượng cặn không tan
  • Xác định hàm lượng muối hoà tan
13

Phân tích hoá than

  • Xác định độ ẩm
  • Xác định hàm lượng tro
  • Xác định hàm lượng chất bốc

Dữ liệu đang được cập nhật...